Mạn Đồ La
Khớp: Thuật ngữ
《曼荼羅》
Phạm: Maịđala. Tạng: Dkyil-khor. Cũng gọi Mạn đà la, Mạn tra la, Mạn noa la, Mãn đồ la, Mãn noa la. Hán dịch: Đàn, Đàn tràng, Luân viên cụ túc, Tụ tập. Một khu vực được vạch ra theo hình tròn hoặc hìn…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển