A Ban Đề Quốc

《阿般提國》 ā bān tí guó

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

A-ban-đề, Phạm: Avanti. Một trong mười sáu nước lớn ở Ấn Độ cổ đại, nằm về mạn bắc dãy núi Tần-xà-da (Phạm:Vindhya) miền Tây Ấn Độ, phía Tây nước Kiều-thưởng-di, phía Nam nước Mạt-thố-la, thủ đô là Ô-xà-diễn-na (Phạm:Ujjayanī). Cũng gọi A-bàn-đà quốc, A-bà-đề quốc, A- hòa-đề quốc. Khi đức Phật còn tại thế, vua nước này là Phạ-gia-âu-đạt (Pāli:Pajjota) từng đã đánh nhau với vua Ưu Điền nước Kiều-thưởng-di. [X. Trung a hàm Q. 55. kinh Trì trai; Trường A-hàm Q. 5. kinh Xà-ni-sa; luật Ngũ Phần Q. 21.; luận Đại Tì-bà-sa Q. 124.] (xt. Thập Lục Đại Quốc).