Bồ Tát
Khớp: Thuật ngữ
《菩薩》
s: bodhisattva, p: bodhisatta: từ gọi tắt của âm dịch Bồ Đề Tát Đỏa (菩提薩埵), hay Bồ Đề Sách Đa (菩提索多), Mạo Địa Tát Đát Phược (冐地薩怛縛), Phù Tát (扶薩); ý dịch là Đạo Chúng Sanh (道眾生), Giác Hữu Tình (覺有情), …
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển