Bồ Tát Thừa
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Phạm: Bodhisattva-yàna. Một trong ba thừa, một trong năm thừa. Cũng gọi Phật Thừa. Thừa, hàm ý là chuyên chở, vận tải. Dùng Pháp Môn sáu độ bi và trí làm Phương Tiện (thừa: xe cộ, thuyền bè) vận chuyển Chúng Sinh vượt qua cảnh giới ba cõi ba thừa mà đến bờ vô thượng Bồ Đề đại Niết Bàn, như ngồi thuyền vượt biển, cho nên gọi là Bồ Tát Thừa. Cũng có chỗ gọi cơ loại Bồ Tát là Bồ Tát Thừa. [X. Pháp Hoa Huyền Luận Q. 7.; Đại Thừa Pháp Uyển Nghĩa Lâm Chương Q. 1. phần cuối; Hoa Nghiêm Ngũ Giáo Chương Q. 1.; Quán Kinh Sớ Huyền Nghĩa Phần truyền thông kí Q. 2.]. (xt. Tam Thừa, Ngũ Thừa).