Bà La
Khớp: Thuật ngữ
《婆羅》
I - Bà La. Phạm: Vihàrapàla. Nói đủ là Tì-ha-la-ba-la. Dịch ý là thứ đệ, hộ tự (hộ chùa), là gọi riêng chức Duy-na. Tức là chức vụ trông nom sắp đặt thứ tự tăng chúng trong Thiền lâm. Đại Đường Tây Vự…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển