Bát Nhã Ba La Mật Thủ

《般若波羅蜜手》 bō rě bō luó mì shǒu

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Tay Bát Nhã Ba La Mật. Chỉ cho tay phải, đối lại với tay trái là Định thủ (tay định). Đại Nhật Kinh Sớ quyển 4 (Đại 39, 619 hạ), nói: Vì Bát Nhã Ba La Mật Thủ luôn luôn phóng ra năm lực.