Tam Muội
Khớp: Thuật ngữ
《三昧》
I. Tam Muội. Phạm,Pàli:Samàdhi. Cũng gọi Tam ma địa, Tam ma đề, Tam ma đế. Hán dịch: Đẳng trì, Định, Chính định, Định ý, Điều trực định, Chính tâm hành xứ.Chỉ cho trạng thái thiền định, an trú tâm ở 1…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển