Như Lai
Khớp: Thuật ngữ
《如來》
s, p: tathāgata: âm dịch là Đa Đà A Già Đà (多陀阿伽陀), Đa Tha A Già Độ (多他阿伽度), Đa Đà A Già Độ (多陀阿伽度), Đát Tát A Kiệt (怛薩阿竭), Đát Tha Nga Đa (怛他誐多), Đa A Kiệt (多阿竭); còn gọi là Như Khứ (如去), là một tron…
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển