Mạt Đà
Khớp: Thuật ngữ
《末陀》
I. Mạt Đà. Phạm: Madhya. Đơn vị chỉ số lượng của Ấn độ đời xưa, là bội số thập phân của câu chi. (xt. Câu Chi). II. Mạt Đà. Phạm: Mada hoặc Madya. Cũng gọi Mạt đồ, Ma thâu. Hán dịch: Tửu. Từ ngữ gọi c…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển