Chứng Pháp
Khớp: Thuật ngữ
《證法》
I. Chứng pháp. Pàli: Sakkhi dhammaô. Chỉ cho lí pháp được chứng ngộ. Kinh nghĩa túc quyển hạ (Đại 4, 184 hạ), nói: Tuệ cùng cực chẳng quên pháp, chứng pháp vô số đã thấy. II. Chứng pháp. Một trong hai…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển