Thuyết Pháp
Khớp: Thuật ngữ
《說法》
Phạm: Dharma-dezanà. Pàli: Dhamma-desanà. Đồng nghĩa: Thuyết giáo, Thuyết kinh, Diễn thuyết, Pháp thí, Pháp độc, Pháp đàm, Đàm nghĩa, Tán thán, Khuyến hóa, Xướng đạo.Giảng nói Phật pháp để giáo hóa là…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển