Thiền Môn
Khớp: Thuật ngữ
《禪門》
: có nhiều nghĩa khác nhau. (1) Pháp môn Thiền định. (2) Thuộc vào Định Học (定學) trong Tam Học (三學), cũng chỉ Thiền Định Ba La Mật (s: dhyāna-pāramitā, p: jhāna-pāramitā, 禪定波羅蜜) trong Lục Độ (s: ṣaḍ-p…
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển