Thiền Môn
Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển
Định nghĩa thuật ngữ
: có nhiều nghĩa khác nhau. (1) Pháp Môn Thiền định. (2) Thuộc vào Định Học (定學) trong Tam Học (三學), cũng chỉ Thiền Định Ba La Mật (Sanskrit: dhyāna-pāramitā, Pāli: jhāna-pāramitā 禪定波羅蜜) trong Lục Độ (Sanskrit: ṣaḍ-pāramitā, ṣaṭ-pāramitā, 六度). Như trong Thiền Nguyên Chư Thuyên Tập Đô Tự (禪源諸詮集都序) quyển Thượng có đoạn: “Vạn hạnh bất xuất Lục Ba La Mật, Thiền Môn đản thị lục trung chi nhất, đương kỳ đệ ngũ (, vạn hạnh không ra ngoài Sáu Ba La Mật, Thiền Môn chỉ là một trong sáu pháp đó).” (3) Chỉ cho Pháp Môn của Thiền Tông, còn gọi là Thiền Tông Môn Lưu (禪宗門流), Thiền Tông (禪宗), Phật Tâm Tông (佛心宗), Thiền Gia (禪家). (4) Là từ gọi tắt của Thiền Định Môn (禪定門) trong Phật Giáo Nhật Bản, còn gọi là Thiền Thất (禪室).