Sinh Phật
Khớp: Thuật ngữ
《生佛》
I. Sinh Phật. Đồng nghĩa: Sinh Như lai, Sinh Bồ tát. Chỉ cho đức Phật hiện còn ở đời. Thích môn chính thống quyển 3 (Vạn tục 130, 395 thượng) nói: Bấy giờ, vua Ưu điền nhớ Phật khôn xiết, liền đúc vàn…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển