Sinh Phật
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
I. Sinh Phật. Đồng nghĩa: Sinh Như Lai, Sinh Bồ Tát. Chỉ cho đức Phật Hiện còn ở đời. Thích Môn Chính Thống quyển 3 (Vạn tục 130, 395 thượng) nói: Bấy giờ, vua Ưu điền nhớ Phật khôn xiết, liền đúc vàng làm tượng Ngài (...) Hàng ngày chiêm ngưỡng đức Thế Tôn, như lúc Ngài còn sinh tiền (Sinh Phật). Sinh Phật còn chỉ cho các bậc Cao Tăng, Danh Tăng, thiện thức... được mọi người tôn kính như Phật giáng thế.
II. Sinh Phật. Chỉ cho Chúng Sinh và Phật, như thường thấy trong các nhóm từ Sinh Phật Bất Nhị Sinh Phật Nhất Như.
III. Sinh Phật (?-?). Cũng gọiTính Phật. Tên vị Cao Tăng thuộc tông Thiên thai, Nhật bản. Sư Xuất Gia vào thời Đại Thiên hoàng Tứ điều đang trị vì. Sư Bị mù và hay kể chuyện cổ Bình gia bằng giọng nói rất truyền cảm, khiến người nghe đều xúc động.
II. Sinh Phật. Chỉ cho Chúng Sinh và Phật, như thường thấy trong các nhóm từ Sinh Phật Bất Nhị Sinh Phật Nhất Như.
III. Sinh Phật (?-?). Cũng gọiTính Phật. Tên vị Cao Tăng thuộc tông Thiên thai, Nhật bản. Sư Xuất Gia vào thời Đại Thiên hoàng Tứ điều đang trị vì. Sư Bị mù và hay kể chuyện cổ Bình gia bằng giọng nói rất truyền cảm, khiến người nghe đều xúc động.