Nan Đà
Khớp: Thuật ngữ
《難陀》
s, p: Nanda: ý dịch là Hoan Hỷ (歡喜), Hỷ Lạc (喜樂), còn gọi là Nan Nỗ (難努), Nan Đồ (難屠), Nan Đề (難提), là em cùng cha khác mẹ với Đức Phật, vợ ông là Tôn Đà Lợi (s: Sundarī, 孫陀利), khác với Nan Đà Chăn Tr…
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển