Lệ Hành
Khớp: Thuật ngữ
《勵行》
: có hai nghĩa chính. (1) Mài giũa, trau dồi đức hạnh. Như trong bức Dữ Nột Trai Tiên Sinh Thư (與訥齋先生書) của Phương Hiếu Nhu (方孝孺, 1357-1402) nhà Minh có đoạn: “Do đương sức thân lệ hành, dĩ thiện quý …
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển