Bát Nạn
Khớp: Thuật ngữ
《八難》
I. Bát nạn. Tám nạn. Phạm: awỉàv akwaịàøø#, Pàli: aỉỉakkhaịà. Là tám loại chướng nạn khiến không được gặp Phật, không được nghe chính pháp. Cũng gọi bát nạn xứ, bát nạn giải pháp, bát vô hạ, bát bất n…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển