Từ Điển Phật Học

Công cụ tra cứu thuật ngữ Phật học với định nghĩa học thuật, nguồn kinh điển và đối chiếu đa ngữ (Hán, Sanskrit, Pāli, Anh). Dành cho nghiên cứu và học tập.

18.624 thuật ngữ 105.257 lượt tra cứu

Danh sách thuật ngữ

Lọc theo chữ cái.

Chữ cái:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
50 thuật ngữ / trang. Bắt đầu bằng “C”: 1.337 thuật ngữ. Trang 19/27.
  • Chương Hoa Tự

    《章華寺》

    Vị trí chùa nằm ở góc đông bắc Sa thị thuộc Hồ bắc. Nguyên là nền cũ của Chương hoa đài được dựng vào năm Sở linh vương thứ 6 (535 trước Tây lịch). Nguyên đài cao mười trượng, điện đường, cung thất cực kì lộng lẫy, khoản…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chương Kính Bát Không

    《章敬撥空》

    Chương kính đánh hư không. Tên công án trong Thiền tông. Chương kính, chỉ Chương kính Hoài uẩn, pháp tự của Thiền sư Mã tổ Đạo nhất đời Đường. Tắc công án này là sự tích khi Thiền sư Chương kính tiếp hóa học trò, bị hỏi …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chương Kính Tự

    《章敬寺》

    Vị trí chùa nằm phía ngoài cửa Thông hóa, mạn đông thành Trường an thuộc Thiểm tây. Do Ngư triều ân, người bầy tôi được yêu mến trong cung, đã vì Hoàng thái hậu Chương kính mà kiến tạo vào năm Đại lịch thứ 2 (767) đời Đạ…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chương Sớ

    《章疏》

    Chia thành những Thiên, Chương để bàn giáo nghĩa, gọi là Chương, giải thích rõ ràng các câu văn trong kinh luận, gọi là Sớ. Như Đại thừa nghĩa chương, Quán kinh sớ. Các thư tịch Phật giáo soạn thuật tại Trung quốc, Nhật …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chương Sở Tri Luận

    《彰所知論》

    Gồm 2 quyển. Do Phát hợp tư ba (Tạng: Hphags - pa, 1239 - 1280) đời Nguyên trứ tác, Sa la ba dịch. Thu vào Đại chính tạng tập 32. Nguyên bản là tiếng Tây tạng hoặc tiếng Mông cổ, nay đã không còn. Bản Hán dịch chia làm n…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chưởng Trân Luận

    《掌珍論》

    Gồm 2 quyển. Nói đủ là Đại thừa chưởng trân luận. Do ngài Thanh biện (Phạm: Bhàvaviveka) trứ tác, ngài Huyền trang đời Đường dịch. Thu vào Đại chính tạng tập 30. Nội dung bàn về nghĩa không, dùng phương pháp lí luận Nhân…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chưởng Trung Luận

    《掌中論》

    Có 1 quyển. Ngài Trần na (Phạm: Dignàga) soạn, ngài Nghĩa tịnh dịch vào đời Đường, thu vào Đại chính tạng tập 31.Nội dung chủ trương tất cả muôn pháp trong vũ trụ đều do tâm thức biến hiện, chứ không có ngoại cảnh chân t…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuỳ Chiêm

    《槌砧》

    Tức cái khí cụ đánh lên để báo hiệu cho chúng tăng chuẩn bị tề chỉnh đến họp hội nơi Luật viện hoặc Thiền đường. Còn gọi là Chùy tĩnh, Chùy đôn. Chùy, tức là cái vồ để đánh - Châm, tức cái bảng gỗ nhỏ. Chùy là cái vồ có…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuỳ Diệp Tượng

    《錘鍱像》

    Còn gọi là Chùy diệp Phật, Áp xuất tượng, Áp xuất Phật. Là một phương pháp tạo tượng Phật. Tức là tượng Phật được tạo bằng những tấm lá đồng đàn mỏnggiống như tượng khắc nổi. Ngoài những pho tượng Phật lớn dùng vào việc …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển

    《轉》

    Phạm: Pravftti. 1. Ý là sinh khởi, nghĩa là nương vào nhân duyên mà sinh khởi. Thông thường có các tiếng dùng như chuyển khởi, chuyển sinh... [X. luận Thành duy thức Q.2]. 2. Hàm ý là làm cho xoay chuyển, hoạt động, tác …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Ác Thành Thiện Ích

    《轉惡成善益》

    Là một trong mười điều lợi ích trong đời hiện tại do Tịnh độ chân tông Nhật bản lập ra. Nghĩa là lòng tin của người tu hành niệm Phật đối với Phật A di đà có thể được lợi ích trong đời hiện tại là diệt trừ tội chướng năm…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Biến

    《轉變》

    Hàm ý là chuyển hóa đổi khác. 1. Chuyển biến. Tức phiếm chỉ cái tướng chuyển hóa biến đổi của các pháp. Thuyết chuyển biến (Phạm: pariịàmavàda) và thuyết Tích tập (Phạm:àrambhavàda) là tư tưởng trung tâm của Áo nghĩa thư…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Căn

    《轉根》

    Hàm ý là chuyển căn tính. Còn gọi là Tăng tiến căn. Có nghĩa là điều luyện căn tính cùn lụt kém cỏi để chuyển thành căn tính sắc bén tốt hơn. Tức từ căn tính Thanh văn, Duyên giác chuyển làm căn tính Bồ tát. Lại từ nam c…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Cổ

    《轉鼓》

    Phương pháp đánh trống trong Thiền lâm, khi đánh đến nửa chừng thì đổi sang một lối đánh khác, gọi là Chuyển cổ. Chẳng hạn như đánh trống Thướng đường, khi chư tăng nghe tín hiệu tiếng trống thì đều ra nhà Tăng, lúc ấy, …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Cốt

    《轉骨》

    Nghi thức chôn cốt trong Thiền lâm. Khi đưa người chết vào tháp, bắt đầu từ phòng ngủ thì để chân hướng về phía tháp, nhưng đến nửa đường thì quay chuyển vị trí mà trở đầu về phía tháp, đồng thời, dâng nước trà cúng dườn…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Dục

    《轉欲》

    Khi chúng tăng làm pháp sự, nếu vì một lí do nào, như đau ốm chẳng hạn, một vị tỉ khưu không tham dự được, thì nhờ một tỉ khưu khác đem sự tán đồng của mình nói trước đại chúng, đây gọi là Dục pháp . Vị tỉ khưu nhận lời …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Đạo

    《轉道》

    (1872-1943) Người Nam an, Phúc kiến, họ Hoàng. Húy Hải thanh. Bẩm tính thông minh, năm mười chín tuổi làm lễ Thiền sư Thiện tu ở chùa Nam sơn thuộc Chương châu xin xuất gia. Năm sau, thụ giới Cụ túc tại chùa Sùng phúc ở …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Điệp

    《轉叠》

    Đánh chuông trên điện liên tục, từ chậm rãi đến dồn dập, gọi là Chuyển điệp. [X. Hành trì quĩ phạm Q.3 Minh vật pháp].

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Giáo Dung Thông

    《轉教融通》

    Là tiếng dùng để biểu thị cái đặc trưng của thời Bát nhã thứ tư trong năm thời phán giáo của tông Thiên thai. Nói đủ là Chuyển giáo phó tài dung thông đào thải. Từ ngữ này có xuất xứ từ Thiên thai Tứ giáo nghi của Đế quá…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyên Hành

    《專行》

    Có nghĩa là chuyên chú tu một điều thiện. Tức bỏ các pháp khác mà chỉ chuyên làm một pháp. [X. Giáo hành tín chứng Q.6]. (xt. Chuyên Tạp Nhị Tu).

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Hoá

    《轉化》

    Cũng như nói thiên hóa, thiên chuyển giáo hóa ở các cõi khác. Hoặc là nghĩa thiên chuyển biến hóa, nghĩa là khi mệnh chung từ thế giới Sa bà chuyển sinh sang cõi Tịnh độ. Kinh Vô lượng thọ quyển hạ (Đại 12, 273 trung), n…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Kế

    《轉計》

    Tiếng dùng trong Nhân minh. Kế, tức là nghĩa tính toán phân biệt, hoặc chỉ tông nghĩa tính toán phân biệt được thành lập. Trong luận thức Nhân minh, nếu tông nghĩa bị đối phương vặn hỏi, thì nhân đó mà chuyển đổi tông ng…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Khám

    《轉龕》

    Nghi thức tống táng trong Thiền lâm. Khi đưa người quá cố đến cửa sơn môn thì quay khám hướng vào trong, rồi dâng trà thang cúng dường vong linh, gọi là Chuyển khám Phật sự. [X. Thiền lâm tượng khí tiên Q.14 Tang tiến mô…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Khởi

    《轉起》

    Chuyển, tức là nghĩa dấy lên. Có nghĩa là các pháp hữu vi nương vào nhân duyên mà sinh khởi. Thành duy thức luận thuật kí quyển 1 phần đầu (Đại 43, 240 trung), nói: Chuyển là nghĩa dấy lên. Theo các duyên mà dấy lên các …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Kinh

    《轉經》

    I. Chuyển kinh. Đọc tụng kinh điển. Đồng nghĩa với Phúng kinh. Cứ theo thuyết trong Cao tăng truyện kinh sư luận, thì ngâm vịnh kinh gọi là chuyển đọc, ca tán thì gọi là Phạm âm. II. Chuyển kinh. Đọc tụng trọn cả một bộ …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Kinh Đồng

    《轉經筒》

    Là vật pháp mà tín đồ Phật giáo Tây tạng dùng để cầu nguyện. Hình dáng giống như cái thùng, ở giữa có trục để quay, phía trong có để giấy in kinh văn, chung quanh khắc sáu chữ Chân ngôn - đưa tay đẩy thì quay chuyển, qu…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Lộc Lộc Địa

    《轉轆轆地》

    Tiếng dùng trong Thiền lâm. Còn gọi là A lộc lộc địa. Lấy sự quay vòng của chiếc bánh xe để thí dụ sự quay chuyển không ngại trở, cảnh địa tự do tự tại. Bích nham lục tắc 53 (Đại 48, 188 thượng), nói: Thấy người ấy sau k…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Luân Thánh Vương

    《轉輪聖王》

    Phạm: Cakra-varti-ràjan,Pàli: Raja cakkavattin. Dịch âm là Chước cu la phạt lạt đề át la xà, Già ca la bạt đế, Già gia việt. Dịch ý là Chuyển luân vương, Chuyển luân thánh đế, Phi hành hoàng đế. Nghĩa là ông vua quay chu…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Mê Khai Ngộ

    《轉迷開悟》

    Đồng nghĩa với Chuyển phàm thành thánh. Chuyển ra khỏi sự sống chết mê vọng trong ba cõi mà đạt đến cảnh giới Niết bàn giác ngộ. Cũng tức là lìa bỏ phiền não mê vọng mà được bồ đề Niết bàn tịch tĩnh. Trong giáo pháp của …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Ngữ

    《轉語》

    Tiếng dùng trong Thiền lâm. Tùy từng căn cơ mà thay đổi lời nói một cách tự do tự tại để dẫn đạo học trò, gọi là Chuyển ngữ. Trong lúc học trò mê hoặc không hiểu, tiến lui đều bị kẹt, thầy bèn thay đổi phương pháp, chuyể…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyên Niệm

    《專念》

    Chuyên tâm nhớ nghĩ về một đối tượng nào đó. Kinh Trường a hàm quyển 2(Đại 1, 15 trung), nói: Phật tu hành bốn thần túc Cổng Chùa Chúc Thánh đã nhiều, chuyên niệm không quên. Lại niệm tuy có hai nghĩa là niệm thành tiếng…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Nữ Thành Nam

    《轉女成男》

    Hàm ý là chuyển thân gái thành thân trai. Đồng nghĩa với Biến thành nam tử. Ấn độ từ xưa đã coi nguời đàn bà chẳng phải pháp khí, bắt đầu từ Trung a hàm quyển 28 kinh Cù đàm di, rồi kế tiếp, các kinh luận Đại thừa, Tiểu …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Phàm Vi Thánh

    《轉凡爲聖》

    Tiếng dùng trong Thiền lâm. Cũng nói là Chuyển phàm nhập thánh. Đồng nghĩa với Chuyển mê khai ngộ. Có nghĩa là chuyển cái trạng thái mê vọng của phàm phu mà vào cái cảnh giới khai ngộ của Thánh nhân. (xt. Chuyển Mê Khai …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Pháp Luân

    《轉法輪》

    Phạm: Dharma-cakra-pravartana - Pàli: Dhamma-cakka-ppavattana. Còn gọi là Chuyển phạm luân. Là một trong tám tướng thành đạo. Sự hóa hiện của một đời đức Phật tóm lại có tám thứ tướng, trong đó, Chuyển pháp luân là chỉ …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Pháp Luân Ấn

    《轉法輪印》

    Phạm: Dharmacakra-mudrà. Là ấn tướng tượng trưng cho sự quay bánh xe pháp. Ân này biểu trưng sự dùng pháp luân để phá trừ phiền não, khiến thân tâm được thanh tịnh. Còn gọi là Pháp luân ấn, Kim cương luân ấn, Thuyết pháp…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Pháp Luân Cái

    《轉法輪蓋》

    Còn gọi là Nhân thiên cái, Bạch cái. Là chiếc lọng (ô, dù) đuợc treo phía trên tòa cao của người thuyết pháp trong Pháp đường. Bắt nguồn từ Ấn độ, người ta dùng nó để che nắng, che mưa, về sau, các chùa viện dùng làm một…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Pháp Luân Pháp

    《轉法輪法》

    Là phép bí mật lấy bồ tát Chuyển pháp luân làm bản tôn (vị tôn chính) mà tu để dẹp trừ các ma oán địch, khiến đất nước được yên ổn. Còn gọi là Xa thủy luân pháp, Tồi nhất thiết ma oán pháp, Tồi ma oán địch pháp. Khi tu p…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Pháp Luân Tiết

    《轉法輪節》

    Là ngày lễ tiết Phật giáo tại Tích lan và các nước Đông nam á thuộc Phật giáo Thượng tọa bộ Nam truyền. Còn gọi là Thất nguyệt cúng dường tiết. Cử hành vào ngày trăng tròn tháng 7 hàng năm để kỉ niệm đức Phật thuyết pháp…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Pháp Luân Tướng

    《轉法輪相》

    Là tướng thứ bảy trong tám tướng thành đạo. Tức tướng thuyết pháp của đức Thích tôn từ khoảng thành đạo đến vào Niết bàn. [X. Thập địa kinh luận Q.3 - luận Đại thừa khởi tín]. (xt. Bát Tướng).

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyên Phật

    《磚佛》

    Tức là các hình tượng Phật nhỏ nặn bằng đất sét rồi nung lên mà thành, cũng có tòa sư tử, lọng trời v.v... phần nhiều làm hình vuông, hình chữ nhật. Từ thời đại Bắc Ngụy đã rất thịnh hành và được truyền đến Nhật bản vào …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Sinh

    《轉生》

    I. Chuyển sinh. Phạm: Jàtiparivarta#. Có nghĩa là chết ở nơi này, sinh ở chỗ kia. Cũng gọi là Hoán thế......(đổi đời), Luân hồi chuyển sinh (Chuyển sinh vòng quanh). Luận Đại trí độ quyển 16 (Đại 25,175 trung), nói : Bồ …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Tâm

    《轉心》

    Đối lại với Tùy chuyển tâm. Chuyển, là dịch ý của chữ Phạm: Pravftti, có nghĩa là sự sinh khởi của pháp. Khi sắp tạo nghiệp, thì nhân đó có thể phát ra tâm Biểu nghiệp, Vô biểu nghiệp, gọi là Chuyển tâm, cũng gọi là Năng…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Tạng

    《轉藏》

    I. Chuyển tạng. Chuyển đọc Đại tạng kinh. Chuyển, có nghĩa là chuyển đọc, tức là đọc sơ lược vài hàng. (xt. Chuyển Kinh). II. Chuyển tạng. Là ý quay bánh xe kinh tạng. Đem Đại tạng kinh từ trong lầu kinh ra để trên cái g…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyên Tạp Nhị Tu

    《專雜二修》

    Tức chỉ chuyên tu và tạp tu. Nói tắt là Chuyên tạp. Có nhiều giải thích khác nhau về hai cách tu này. Sa môn Hoài cảm lấy kinh Bồ tát xử thai làm căn cứ, nói giữ tâm không bền gọi là Tạp tu, dụng tâm kiên cố gọi là Chuyê…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Tề Chuyển Diệt

    《轉齊轉滅》

    Là chuyển tề và chuyển diệt nói gộp lại, danh mục nói về chủng tử do tông Duy thức lập ra. Tức là, chuyển đổi cái tính kém cỏi của chủng tử liệt tính (hạ phẩm) cho ngang bằng với cái tính chất tốt hơn sẵn có (trung phẩm)…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Thức

    《轉識》

    I. Chuyển thức. Phạm: Pravfttivijĩàna. Tông Duy thức nói về bảy thức chuyển khởi, tức là bảy thức trước: mắt, tai, mũi, lưỡi, thân, ý, mạt na. Chuyển, là nghĩa chuyển biến, chuyển đổi, chuyển khởi, chuyển dịch. Có nghĩa …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyển Thức Đắc Trí

    《轉識得智》

    Còn gọi là Chuyển thức thành trí. Du già hành phái và tông Duy thức chủ trương, trong quá trình tu hành đến quả Phật, có thể chuyển tám thức hữu lậu thành tám thức vô lậu, từ đó mà được bốn thức trí tuệ: 1. Khi năm thức …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyên Tín

    《專信》

    Tiếng dùng trong Thiền lâm. Trong Thiền lâm, khi sai phái một người đi đâu để xử lí một sự vụ đặc biệt nào đó, thì gọi là Chuyên sứ, bức thư tín mà người chuyên sứ cầm đi, gọi là Chuyên tín. Thiền uyển thanh qui quyển 6 …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyên Tu

    《專修》

    Có nghĩa chuyên môn tu tập một việc. Trái lại, tu nhiều pháp hỗn hợp thì gọi là tạp tu. Trong tông Tịnh độ, chuyên tu chỉ sự tu hành cầu vãng sinh thế giới Cực lạc, cũng tức là hành vi và tâm cảnh đều khế hợp với chính đ…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Chuyên Tưởng

    《專想》

    Chỉ sự chuyên chú quán tưởng một cảnh (đối tượng) mà tâm không tán loạn, di động. Kinh Quán vô lượng thọ (Đại 12, 342 thượng), nói : Ngồi ngay ngắn hướng về phía chính tây, nhìn kĩ mặt trời, khiến tâm bám sát, chuyên tưở…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển