Chuyển

《轉》 zhuǎn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Pravftti.
1. Ý là Sinh Khởi, nghĩa là nương vào Nhân DuyênSinh Khởi. Thông thường có các tiếng dùng như Chuyển Khởi, Chuyển Sinh... [X. luận Thành Duy Thức Q. 2.].
2. Hàm ý là làm cho xoay chuyển, hoạt động, Tác Dụng, và nói bày tuyên giảng. Như nói quay bánh xe đại pháp, quay bánh xe Diệu Pháp... (xt. Chuyển Pháp Luân).
3. Hàm ý là làm cho biến hóa, biến đổi. Như đổi tông, Chuyển Thức được trí, chuyển phàm vào Thánh, đổi chỗ nương tựa, đều là ý ấy.
4. Hàm ý quay vòng, quay chuyển. Như nói Chuyển Kinh, phiên chuyển, hoán chuyển, thi chuyển...