Chuyên Hành

《專行》 zhuān xíng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Có nghĩa là chuyên chú tu một điều thiện. Tức bỏ các pháp khác mà chỉ chuyên làm một pháp. [X. Giáo Hành Tín chứng Q. 6.]. (xt. Chuyên Tạp Nhị Tu).