Chuyển Hoá

《轉化》 zhuǎn huà

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng như nói thiên hóa, thiên chuyển giáo hóa ở các cõi khác. Hoặc là Nghĩa Thiên Chuyển Biến hóa, nghĩa là khi mệnh chung từ Thế Giới Sa Bà Chuyển Sinh sang cõi Tịnh Độ. Kinh Vô lượng thọ quyển hạ (Đại 12, 273 trung), nói: Hai Bồ Tát ấy ở đất nước này, tu hạnh Bồ Tát, mệnh chung chuyển hóa, sinh sang cõi nước của đức Phật kia.