Tuyết Lãnh
Khớp: Thuật ngữ
《雪嶺》
: có 3 nghĩa chính. (1) Đỉnh núi đầy tuyết. Như trong bài Tùng Quân Hành (從軍行) của Lô Luân (盧綸, 739-799) nhà Đường có câu: “Tuyết lãnh vô nhân tích, băng hà túc nhạn thanh (雪嶺無人跡、冰河足雁聲, núi tuyết chẳn…
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển