Triệt Tang
Khớp: Thuật ngữ
《徹桑》
: bóc, lột vỏ cây dâu. Từ này phát xuất từ trong Thi Kinh, phần Bân Phong (豳風), Si Hào (鴟鴞): “Đãi thiên vị âm vũ, triệt bỉ tang thổ, trù mâu dũ hộ (迨天之未陰雨、徹彼桑土、綢繆牖戶)”, có nghĩa là con chim nhân khi tr…
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển