Tiên Đà Bà
Khớp: Thuật ngữ
《先陀婆》
Phạm: Saindhava. Cũng gọi: Tiên đà. Hán dịch: Thạch diêm. Chỉ cho loại muối được sản xuất ở bờ sông Ấnđộ (Indus). Cứ theo kinh Đại bátniết bàn quyển 9 (bản Nam) thì mật ngữ của Nhưlai rất sâu xa khó h…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển