Thiện Vô Úy
Khớp: Thuật ngữ
《善無畏》
s: Śubhakarasiṃha, j: Zemmui, 637-735: âm dịch là Thú Bà Yết La (戍婆掲羅), Thâu Bà Ca La (輸婆迦羅), ý dịch là Tịnh Sư Tử (淨師子), thường được gọi là Vô Úy Tam Tạng (無畏三藏), là sơ tổ của Mật Giáo; cùng với Kim …
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển