Thiền Chi
Khớp: Thuật ngữ
《禪枝》
I. Thiền Chi. Cành thiền, ví dụ trí tuệ của thiền. II. Thiền Chi. Chi là chống đỡ, là phụ trợ. Chỉ cho sự giúp sức, tạo điều kiện cho việc tọa thiền. Phần Tứ thiền xứ trong luận Tì bà sa quyển 10 (Đại…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển