Thiên Nhân Sư
Khớp: Thuật ngữ
《天人師》
s: śāstā deva-manuṣyāṇāṃ, p: satthā deva-manussānaṃ: một trong 10 hiệu của đức Phật; âm dịch là Xá Đa Đề Bà Ma Nậu Xá Nam (舍多提婆魔㝹舍喃); còn gọi là Thiên Nhân Giáo Sư (天人敎師); nghĩa đức Phật là thầy dạy c…
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển