Thai Tạng Giới
Khớp: Thuật ngữ
《胎藏界》
Thai tạng, Phạm: Garbha, Hán âm: Nghiệt lạt bà. Giới, Phạm:Dhàtu, Hàn âm: Đà đô. Gọi đủ: Đại bi thai tạng sinh. Đối lại: Kim cương giới. Một trong 2 giới của Mật giáo. Thai tạng có nghĩa hàm chứa, che…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển