Thân Giáo Sư
Khớp: Thuật ngữ
《親教師》
Phạm:Upàdhyàya. Pàli:Upajjhàya. Hán âm: U ba đà da. Gọi tắt: Thân giáo. Chỉ cho bậc thầy mà mình được gần gũi để thụ giáo. Chữ Upàdhyàya, Hán dịch là Hòa thượng, thông thường chỉ cho: 1. Vị thầy lúc t…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển