Thân Giáo Sư
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Phạm:Upàdhyàya. Pàli:Upajjhàya. Hán âm: U ba đà da. Gọi tắt: Thân giáo. Chỉ cho bậc thầy mà mình được gần gũi để thụ giáo. Chữ Upàdhyàya, Hán dịch là Hòa Thượng, thông thường chỉ cho:
1. Vị thầy lúc truyền giới, cũng gọilà Giới Hòa Thượng.
2. Tại Ấn Độ, chỉ chung cho bậc sư phụ. Ngoài ra, Lạt Ma Giáo Tây tạng, trong 4 giai vị, giai vị cao nhất, tức giai vị thứ 4, gọi là Thân Giáo Sư, quyền lực chỉ kém Đạt lai Lạt Ma và Ban Thiền Lạt Ma mà thôi. [X. Huyền Ứng Âm Nghĩa Q. 23.; Bí tạngkí]. (xt. Hòa Thượng).
1. Vị thầy lúc truyền giới, cũng gọilà Giới Hòa Thượng.
2. Tại Ấn Độ, chỉ chung cho bậc sư phụ. Ngoài ra, Lạt Ma Giáo Tây tạng, trong 4 giai vị, giai vị cao nhất, tức giai vị thứ 4, gọi là Thân Giáo Sư, quyền lực chỉ kém Đạt lai Lạt Ma và Ban Thiền Lạt Ma mà thôi. [X. Huyền Ứng Âm Nghĩa Q. 23.; Bí tạngkí]. (xt. Hòa Thượng).