Thành Tựu
Khớp: Thuật ngữ
《成就》
I. Thành Tựu. Phạm: Samanvàgana. Pàli: Samannàgama. Đã được một cái gì đó và hiện tại vẫn còn tiếp tục chưa mất, là 1 trong các loại Đắc(được). Đây là giáo nghĩa của Thuyết nhất thiết hữu bộ. Nhưng cá…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển