Tam Tế
Khớp: Thuật ngữ
《三際》
: tức Tam Thế (三世), ba đời; gồm (1) Tiền Tế (s: pūrvānta, 前際), chỉ cho quá khứ; (2) Hậu Tế (s: aparānta, 後際), chỉ tương lai; (3) Trung Tế (s: madhyānta, 中際), chỉ hiện tại. Như trong Nhân Vương Hộ Quốc…
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển