Tam Tạng Pháp Sư
Khớp: Thuật ngữ
《三藏法師》
Phạm: Tripiỉakàcàrya. Cũng gọi Tam tạng thánh sư, Tam tạng tỉ khưu. Gọi tắt: Tam Tạng. Chỉ cho vị pháp sư tinh thông Tam tạng Kinh, Luật, Luận. Tại Ấn độ, từ ngữ Tam tạng pháp sư đã được sử dụng rất s…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển