Tam Ma Da
Khớp: Thuật ngữ
《三摩耶》
Phạm: Samaya. Cũng gọi Tam muội da, Sai ma dã, Sa ma da. Hán dịch: Thời, Chúng hội, Nhất trí, Qui tắc, Giáo lý. I. Tam Ma Da. Có hàm nghĩa là thời như ở đầu các kinh có câu Như thị ngã văn, nhất thời.…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển