Tam Bát Nhã
Khớp: Thuật ngữ
《三般若》
Bát nhã, Phạm:Prajĩà. Hán dịch: Trí tuệ. Cũng gọi Tam chủng bát nhã. I. Tam Bát Nhã. Chỉ cho Thực tướng bát nhã, Quán chiếu bát nhã và Văn tự bát nhã. Đại thừa nghĩa chương quyển 10 căn cứ vào luận Đạ…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển