Tể Quan
Khớp: Thuật ngữ
《宰官》
: có ba nghĩa chính: (1) Dưới thời nhà Chu (周, 1046-256 ttl.), đây là tên của vị quan dưới quyền cai quản của Tể Tướng. (2) Chỉ chung cho các quan lại. Như trong bài thơ Đề Duy Cán Thượng Nhân Phòng (…
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển