Tác Nghiệp
Khớp: Thuật ngữ
《作業》
Phạm: Karman. I. Tác Nghiệp. Gọi đủ: Cố tác nghiệp. Cũng gọi: Cố tư nghiệp. Chỉ cho Tư nghiệp hoặc thân nghiệp, ngữ nghiệp do Tư khởi lên. Luận Du già sư địa quyển 9 (Đại 30, 319 trung) nói: Tác nghiệ…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển