Tà Ngữ
Khớp: Thuật ngữ
《邪語》
Đối lại: Chính ngữ. Chỉ cho những lời nói bất chính phát sinh từ tham, sân, si, như nói dối, nói hai lưỡi, nói thêu dệt, nói ác... đều là tà ngữ. Là 1 trong 3 hạnh tà, 1 trong 8 hạnh tà. [X. kinh Thuy…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển