Tà Ngữ
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Đối lại: Chính Ngữ. Chỉ cho những lời nói bất chính phát sinh từ tham, sân, si, như nói dối, nói hai lưỡi, nói thêu dệt, nói ác... đều là Tà Ngữ. Là 1 trong 3 hạnh tà, 1 trong 8 hạnh tà. [X. kinh Thuyết trí trong Trung a hàm Q. 49.; luận Câu xá Q. 17.]. (xt. Bát Tà Hạnh).