Sinh Nhân
Khớp: Thuật ngữ
《生因》
I. Sinh Nhân. Đối lại: Liễu nhân. Tiếng dùng trong Nhân minh. Trong tác pháp 3 chi, Sinh nhân thuộc chi Nhân, 1 trong 6 nhân. Sinh là sinh khởi, khai phát. Sinh nhân như hạt giống nảy mầm sinh ra cây …
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển