Phật Đà Thập
Khớp: Thuật ngữ
《佛陀什》
Phạm: Buddhajìva. Cũng gọi: Phật đại thập. Hán dịch: Giác thọ. Cao tăng người nước Kế tân, Bắc Ấn độ, sống vào thế kỉ thứ V. Thủa nhỏ, sư theo học 1 vị tăng thuộc Di sa tắc bộ, chuyên về Luật học và T…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển