Phạm Đàn
Khớp: Thuật ngữ
《梵壇》
Phạm, Pàli: Brahma-daịđa. Cũng gọi Phạm đát. Hán dịch: Mặc sấn, Phạm pháp, Phạm thiên pháp trị, Phạm trượng. Một cách trị tội các tỉ khưu hoặc tỉ khưu ni phạm giới. Duy ma kinh lược sớ quyển 1 (Đại 38…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển