Nhân Đà La
Khớp: Thuật ngữ
《因陀羅》
I. Nhân Đà La. Phạm: Indra.Pàli: Inda. Cũng gọi Nhân đạt la, Nhân đề lê, Nhân đề, Nhân để. Hán dịch: Thiên chủ, Đế. Chỉ cho trời Đế thích, là thần Hộ pháp của Phật giáo, 1 trong 12 vị trời.Trời Đế thí…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển