Nam Mô
Khớp: Thuật ngữ
《南無》
s: namas, p: namo: âm dịch là Nam Mô (南謨), Nam Mâu (南牟), Na Mô (那謨、那摸、娜謨), Nạp Mạc (納莫), Nạp Mộ (納慕), Nẵng Mô (曩謨); ý dịch là kính lễ (敬禮), đảnh lễ (頂禮), quy lễ (歸禮), quy mạng (歸命), quy y (歸依), quy kí…
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển