Na Da
Khớp: Thuật ngữ
《娜耶》
Phạm: Naya. Hán dịch: Thừa. Nghĩa là đạo, lí thú. Tức chỉ chung cho pháp được tu tập (sở thừa), đạo được hành trì (sở hành) ở mỗi giai vị trong quá trình tu hành từ 1 niệm thiện căn cho đến khi thành …
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển