Năng Lập Sở Lập
Khớp: Thuật ngữ
《能立所立》
Cũng gọi Năng thành lập sở thành lập. Tiếng dùng trong Nhân minh. Từ ngữ gọi chung Năng lập và Sở lập. Năng lập, tiếng Phạm là Sàdhana; Sở lập, tiếng Phạm là Sàdhya. Theo luận thức Nhân minh, nghĩa lí…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển