Mang Mãng Kê Bồ Tát
Khớp: Thuật ngữ
《忙莽鶏菩薩》
Mang mãng kê, Phạm: Màmakì. Cũng gọi: Mang mạc kế bồ tát, Mãng ma kế bồ tát, Ma mạc chỉ bồ tát, Mang mãng kế bồ tát, Mang mang kê bồ tát, Mãng mạc chỉ bồ tát, Ma ma kê bồ tát, Ma mạc kê kim cương mẫu …
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển