Ma Đăng Già
Khớp: Thuật ngữ
《摩登伽》
Phạm, Pàli: Màtaíga. Cũng gọi Ma đặng già. Gọi tắt: Ma trừng. Hán dịch: Hữu chí, Kiêu dật, Ác tác nghiệp. Từ gọi chung những người đàn ông thuộc giai cấp tiện dân ở Ấn Độ. Trái lại, những người đàn bà…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển