Kiều Phạm Ba Đề
Khớp: Thuật ngữ
《憍梵波提》
s: Gavāṃpati, p: Gavaṃpati: còn gọi là Kiều Phạm Bạt Đề (憍梵跋提), Cấp Phòng Bát Để (笈房鉢底), Già Bà Bạt Đế (伽婆跋帝), Già Phạm Ba Đề (伽梵波提), Kiều Hằng Bát (憍恆鉢), Phòng Bát Để (房鉢底); ý dịch là Ngưu Tích (牛跡),…
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển